management team
đội ngũ quản lý
team spirit
tinh thần đồng đội
team work
công việc nhóm
football team
đội bóng đá
national team
đội tuyển quốc gia
professional team
đội ngũ chuyên nghiệp
team player
người chơi đồng đội
design team
đội ngũ thiết kế
research team
đội ngũ nghiên cứu
first team
đội đầu tiên
team member
thành viên nhóm
in the team
trong nhóm
project team
đội ngũ dự án
team leader
trưởng nhóm
production team
đội sản xuất
team building
xây dựng đội nhóm
construction team
đội xây dựng
on the team
trong nhóm
team management
quản lý nhóm
whole team
toàn bộ nhóm
a team of researchers.
một nhóm các nhà nghiên cứu.
a team of engineers.
một nhóm các kỹ sư.
a team anticipant of victory.
một đội bóng đầy khao khát chiến thắng.
the team are strong favourites.
đội bóng là ứng cử viên sáng giá.
the team's inspirational captain.
đội trưởng truyền cảm hứng của đội.
the primo team in the land.
đội bóng hàng đầu trong vùng.
yell the team to victory
hét vang cổ vũ đội bóng đến chiến thắng.
The whole team was on song.
Cả đội đều thi đấu rất tốt.
the team's go-to receiver.
tiền đạo chủ lực của đội.
Football is a team game.
Bóng đá là một trò chơi đồng đội.
Their football team was relegated.
Đội bóng đá của họ đã bị xuống hạng.
the football team's elite.
tinh élite của đội bóng đá.
the team's relegation is a real bummer.
Việc đội bóng bị xuống hạng là một điều thực sự đáng tiếc.
the team's only hope for victory.
Niềm hy vọng duy nhất của đội bóng về chiến thắng.
the team's outstanding performance.
thành tích vượt trội của đội.
the team will play France on Wednesday.
đội bóng sẽ gặp Pháp vào thứ Tư.
the team relax with a lot of skiing.
Đội thư giãn với nhiều trượt tuyết.
the first team were slaughtered.
đội bóng số một đã bị đánh bại.
Not to everyone.He led a team of crows into battle. - Crows?
Không phải với tất cả mọi người. Anh ta đã dẫn một đội chim sẻ vào trận chiến. - Chim sẻ?
Nguồn: Sherlock Holmes Detailed ExplanationCarter Bowen is anchoring the debate team.
Carter Bowen đang dẫn dắt đội tranh luận.
Nguồn: Arrow Season 1" Keep calm and thank the team."
"[Giữ bình tĩnh và cảm ơn đội.]"
Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2016 CollectionAbsolutely. Our team is on a roll.
Tuyệt vời. Đội của chúng ta đang rất mạnh.
Nguồn: VOA One Minute EnglishWow, you guys are the perfect team.
Wow, các cậu là một đội hoàn hảo.
Nguồn: American English dialogueWhat if I joined the baseball team?
Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi tham gia đội bóng chày?
Nguồn: Universal Dialogue for Children's AnimationMm, you should join the company softball team.
Ừm, cậu nên tham gia đội softball của công ty.
Nguồn: Listening Digest'Your lot' means 'the team you support.'
'Your lot' có nghĩa là 'đội mà bạn ủng hộ'.
Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher CourseManny. Okay. I just briefed the team.
Manny. Được rồi. Tôi vừa thông báo cho đội.
Nguồn: Modern Family - Season 07I told the team what was needed.
Tôi đã nói với đội những gì cần thiết.
Nguồn: VOA Special June 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay